Tiếng việt English
Lễ công bố Quyết định Giám đốc Bệnh viện TW HUẾ
BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ KỶ NIỆM 120 NĂM THÀNH LẬP BỆNH VIỆN
Một số hoạt động của Thủ Tướng tại bệnh viện
Đảng Bộ Bệnh Viện TW Huế
Số người đang trực tuyến
010
Tổng số lượt truy cập
01570045

 Nội soi

 

 

KHOA NỘI SOI

 

 

1.     Tên Khoa/ Phòng: KHOA NỘI SOI

2.     Điện thoại: 054-3834568 – 215                 Email: drphuongkhoanoisoihue@gmail.com

3.     Địa chỉ: Tầng 2 Khu ODA (khu 7 tầng) - 16 Lê Lợi - TP Huế

4.     Lãnh đạo hiện nay: Bs CKII Trần Như Nguyên Phương – Trưởng Khoa

Điện thoại: 0913493404                    Email: trannhunguyenphuong@yahoo.com

  Trưởng khoa  
   
  BSCKII Trần Như Nguyên Phương  
Phó trưởng khoa   Điều dưỡng trưởng khoa
   
BSCKI Lê Phước Anh      CN Nguyễn Thị Lan Phương

 

 

5.     Cơ cấu tổ chức:

5.1  Sơ lược quá trình phát triển đơn vị: Khoa nội soi được thành lập vào tháng 1 năm 2010

5.2  Tình hình nhân lực hiện nay: Tổng số cán bộ nhân viên hiện tại là 14, bao gồm :

05 Bác sĩ: 2 BS CKII, 2 BS CKI và 1 BS.

09 Điều dưỡng: 03 CNĐD, 06 ĐD.

01 Hộ lý

5.3  Các bộ phận: gồm 05 đơn nguyên nội soi

-       Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng chẩn đoán.

-       Nội soi đại trực tràng chẩn đoán.

-       Nội soi khí phế quản.

-       Nội soi can thiệp.

-       Nội soi chẩn đoán và điều trị theo yêu cầu quốc tế.

6.     HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN:

Hàng năm khoa Nội Soi thực hiện khoảng 35.000-40.000 trường hợp nội soi chẩn đoán và 700-1.000 trường hợp nội soi can thiệp.

6.1. Nội soi chẩn đoán:

1)    Nội soi ghi hình hạ họng thanh quản.

2)    Nội soi thực quản.

3)    Nội soi dạ dày tá tràng.

4)    Nội soi dạ dày tá tràng qua ngả mũi.

5)    Nội soi trực tràng.

6)    Nội soi đại tràng.

7)    ERCP chẩn đoán bệnh lý mật tụy.

8)    Nội soi thường quy dạ dày và đại tràng không đau cho các bệnh yêu cầu.

9)    Nội soi khí phế quản :

+ Quan sát tổn thương.

+ Chải phế quản.

+ Rửa phế quản phế nang.

+ Sinh thiết u phổi.

6.2  Nội soi can thiệp:

1)    Hút rửa khí phế quản, hút dẫn lưu áp xe phổi qua nội soi mềm phế quản.

2)    Lấy dị vật khí phế quản qua nội soi mềm phế quản.

3)    Chích cầm máu thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng.

4)    Hemoclip.

5)    Chích Histoacryl trong dãn tĩnh mạch tâm phình vị.

6)    Thắt vòng cao su trong dãn tĩnh mạch thực thực quản.

7)    Thắt trĩ bằng vòng cao su.

8)    Cắt polyp thực quản dạ dày, tá tràng, đại trực tràng.

9)    Lấy dị vật đường tiêu hóa

10)    Nong thực quản bằng bóng.

11)    Mở thông dạ dày ra da qua nội soi ( PEG ).

12)    ERCP cắt cơ vòng Oddi  để lấy sỏi dường mật, ERCP Rendez - vous.

13)    ERCP đặt stent đường mật.

14)    Đặt stent nang giả tụy.

15)    Đặt stent kim loại thực quản.

16)    ERCP nong cơ vòng Oddi lấy sỏi đường mật.

17)    ERCP nong đường mật.        

7. Thành tích nổi bật:

7.1 Đào tạo chuyển giao kỹ thuật:

Đào tạo nội soi tiêu hóa cho các bác sĩ khu vực miền Trung và Tây nguyên.

Thực hiện tốt công tác chỉ đạo tuyến và 1816, chuyển giao kỹ thuật  nội soi can thiệp tại BV ĐK số 1 Lào Cai, BVĐK Đà  Nẵng, BV Cu Ba Đồng Hới, BV ĐK Quảng Nam, BV ĐK TW Quảng Nam, BV ĐK Quảng Ngãi.

Triển khai nội soi chẩn đoán cơ bản cho TTYT A Lưới, TTYT Phong Điền và TTYT Hương Trà.

7.2. Hình ảnh hoạt động chuyên môn và đào tạo chuyển giao kỹ thuật:

 

7.3. Hợp tác quốc tế

-         Chuyên gia nội soi can thiệp Pháp - BS Trình Đình Hỷ hỗ trợ và cố vấn kỹ thuật.

-         GS, BS hội nội soi Hoa Kỳ (ASGE) trao đổi các trường hợp nội soi chẩn đoán và nội soi can thiệp khó qua internet.

-         Bệnh viện Kulmbach và bệnh viện Leopoldina - CHLB Đức, đào tạo và viện trợ dụng cụ can thiệp Nội soi.

-          Hội MDN – Thụy Sĩ, BS Tani Toendury viện trợ nhiều thiết bị nội soi mới có giá trị lớn.

-         Bệnh viện Đại Học Nagoya - Nhật Bản, đào tạo và tổ chức hội thảo nội soi.

 

8.     Phương hướng phát triển:

-         Nội soi chẩn đoán ung thư dạ dày sớm.

-         Nội soi siêu âm (EUS).

-         Nội soi bóng đôi ruột non.

-         Phẫu tích – cắt hớt niêm mạc qua nội soi (ESD - EMR).

-         Nội soi viên nang (Video capsule).

Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE