Danh sách đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở năm 2024
03/12/2024
46 Lượt xem
Danh sách đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở năm 2024
| STT | Đơn vị | Tên đề tài | Tác giả & Thành viên | Tóm tắt Đề tài |
|---|---|---|---|---|
| 1. | TTUB | Đánh giá kết quả sớm phẫu thuật nội soi qua đường tiền đình miệng để điều trị ung thư giáp giai đoạn sớm tại BVTW Huế |
Trần Ngọc Huy
Hồ Văn Linh, Nguyễn Xuân Hùng, Nguyễn Văn Phúc, Bùi Hứa Như Trọng
|
Tóm tắt |
| 2. | TTUB | Nghiên cứu sức khoẻ tinh thần của bệnh nhân ung thư vú đang hoá trị tại BVTW Huế |
Huỳnh Thị Minh Châu
Phan Thị Đỗ Quyên, Trần Trọng Bảo, Nguyễn Thị Minh Thành, Phan Thị Lanh
|
Tóm tắt |
| 3. | K. Bệnh phổi | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng lao phổi ở bệnh nhân có BMI < 18,5 điều trị tại khoa Bệnh phổi BVTW Huế |
Phan Thanh Bính
Hoàng Văn Long, Phan Thị Phương, Nguyễn Thị Bình Nguyên, Cao Thị Hồng
|
Tóm tắt |
| 4. | TT Nhi khoa | Đánh giá chất lượng cuộc sống bệnh nhi ung thư bằng thang điểm PEDQL 4.0 điều trị tại Khoa Nhi Ung bướu- Huyết học- Ghép tuỷ- Trung tâm Nhi- BVTW Huế |
Châu Văn Hà
Trương Thị Kim Yến, Nguyễn Thị Kim Hoa, Trần Thị Kim Cúc, Đặng Thị Tâm
|
|
| 5. | Nội Tim mạch | Nghiên cứu tình trạng kiểm soát Lipid máu theo phân tầng nguy cơ tim mạch của ESH 2023 ở bệnh nhân tăng huyết áp |
Nguyễn Tá Đông
Nguyễn Thị Thái Hải, Nguyễn Tá Đông Vũ, Trần Phước Minh Đăng
|
Tóm tắt |
| 6. | Nội Tim mạch | Khảo sát chất lượng sống bằng bộ câu hỏi AFEQT và một số yếu tố ảnh hưởng ở bệnh nhân rung nhĩ |
Trần Khôi Nguyên
Đoàn Chí Thắng, Nguyễn Tá Đông, Phạm Quang Tuấn, Phan Thanh Bính
|
Tóm tắt |
| 7. | K. Tim mạch QT | Nghiên cứu nồng độ hs-CRP và NT-proBNP huyết thanh ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim |
Đoàn Chí Thắng
Ngô Lâm Sơn, Mai Xuân Anh, Đoàn Thị Phương Thảo, Tôn Nữ Nguyên Hanh
|
Tóm tắt |
| 8. | P.VTTTBYT | Giái pháp sữa chữa khối cảm biến dữ liệu hình ảnh (Detector module) trong thiết bị chụp cắt lớp vi tính |
Nguyễn Ngọc Đăng
Nguyễn Ngọc Minh Hoàng, Lê Viết Thảo, Phan Văn Phước, Thành Ngọc Vĩnh Thái
|
Tóm tắt |
| 9. | Khoa Dược | Nghiên cứu sự tuân thủ sự dụng thuốc và kiểm soát LDL-C ở bệnh nhân rối loạn Lipid máu có sử dụng Statin tại BVTW Huế |
Hoàng Thị Minh Nguyệt
Hoàng Thị Quỳnh Nhi, Trần Phước Minh Đăng, Nguyễn Thị Ngân Thảo, La Bảo Ngọc
|
Tóm tắt |
| 10. | K. Ngoại Nhi-CCB | Đánh giá kết quả điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh bằng phẫu thuật qua ngã hậu môn một thì kết hợp nội soi |
Hồ Hữu Thiện
Mai Trung Hiếu, Đỗ Văn Gia Khánh, Phạm Trung Vỹ, Nguyễn Thị Hương
|
Tóm tắt |
| 11. | K. Tai mũi họng | Đánh giá kết quả ứng dụng ảnh động nhãn đồ và nghiệm pháp lắc đầu có ghi hình trong chẩn đoán rối loạn tiền đình tại BVTW Huế |
BSCKII.Trần Phương Nam
BSCKII. Lê Chí Thông, ThS.BS. Dương Mạnh Đạt, ThS.BS.Lê Viết Thanh, BSCKII. Phan Ngô Huy
|
Tóm tắt |
| 12. | TT Mắt | Đánh giá kết quả điều trị phù hoàng điểm do tắc tĩnh mạch võng mạc bằng tiêm Ranibizumab nội nhãn |
Dương Anh Quân
Nguyễn Minh Tuấn, Nguyễn Vũ Hà Vi, Đặng Ngọc Công Tuấn, Phan Nhã Uyên
|
Tóm tắt |
| 13. | TT Mắt | Đánh giá kết quả điều trị đứt lệ quản do chấn thương bằng phẫu thuật nối lệ quản có sử dụng ống Mini-Monoka |
Nguyễn Thành Nhân
Nguyễn Hoàng Phương, Nguyễn Lê Anh Minh, Đặng Hồng Phúc
|
|
| 14. | K.CCTMCT | Đánh giá hiệu quả của phương pháp điều trị bằng sóng có năng lượng tần số radio ở bệnh nhân có cơn nhịp nhanh trên thất tại BVTW Huế |
Hồ Anh Bình
Trần Quốc Bảo, Hoàng Văn Quý, Phan Anh Khoa, Ngô Lê Xuân
|
Tóm tắt |
| 15. | K.HSTC | Nghiên cứu lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị tăng Kali máu ở bệnh nhân tổn thương thận cấp tại BVTW Huế |
Hoàng Trọng Hanh
Trần Thúy Quỳnh, Bùi Mạnh Hùng, Nguyễn Vĩnh Phú, Phạm Trung Hiếu
|
Tóm tắt |
| 16. | K. Vi sinh | Nghiên cứu đặc điểm đề kháng kháng sinh và tỷ lệ mang một số gen đề kháng thuốc ở Acinetobacter Baumannii phân lập tại BVTW Huế |
Mai Văn Tuấn
Nguyễn Thị TiNa, Phan Nữ Diệu Hồng, Võ Thị Phương Nhi, Trương Diên Hải
|
Tóm tắt |
| 17. | K. Thận Nhân tạo | Nghiên cứu rối loạn khoáng xương ở bệnh nhân bệnh thận mạn lọc máu chu kỳ tại BVTW Huế |
Đinh Thị Minh Hảo
Hồ Thị Hồng Nhung, Bùi Thị Minh Ngọc, Nguyễn Thị Minh Phương, Thái Doãn Quang Hưng
|
Tóm tắt |
| 18. | K. Ngoại LN-TM | Đánh giá kết quả phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch để chạy thận tại hỏm lảo giải phẫu |
Nguyễn Đức Dũng
Lê Nguyễn Viết Nho, Bùi Đức An Vinh, Trần Thanh Thái Nhân, Nguyễn Xuân Hùng
|
Tóm tắt |
| 19. | TT RHM | Đánh giá kết quả điều trị các bệnh lý phần mềm lành tính vùng hàm mặt bằng Laser CO2 tại Trung tâm Răng hàm mặt, BVTW Huế |
Nguyễn Hồng Lợi
Trần Xuân Phú, Nguyễn Đình Hoà, Nguyễn Viết Cửu, Trần Thị Kiều Hạnh
|
Tóm tắt |
| 20. | K.GMHS cs 2 | Đánh giá hiệu quả kỹ thuật gây tê nhóm thần kinh bao khớp háng Peng Block trong giảm đau đa mô thức sau phẫu thuật thay khớp háng |
Trà Thành Phú
Trương Ngọc Phước, Nguyễn Văn Trí, Hà Thúc Khánh, Phạm Văn Huệ
|
Tóm tắt |
| 21. | K Ngoại CTCH-TKSN cs 2 | Đánh giá kết quả chăm sóc vết thương khuyết hổng phần mềm mạn tính |
Phạm Thanh Huyền
Phạm Thị Ni, Lê Thị Phương Nhi, Đỗ Thị Hải, Nguyễn Đình Khoa
|
Tóm tắt |
| 22. | P. KHTH cs 2 | Nghiên cứu chất lượng cuộc sống của người bệnh suy thận mạn giai đoạn cuối lọc máu chu kỳ và một số yếu tố liên quan |
Phạm Như Vĩnh Tuyền
Nguyễn Dư Vinh, Hồ Đăng Thịnh, Trần Nguyễn Thị Kim Ngân, Lê Thị Ánh Thư
|
Tóm tắt |
| 23. | P. Điều dưỡng cs 2 | Đánh giá tình trạng dinh dưỡng trước và sau phẫu thuật của người bệnh phẫu thuật đường tiêu hoá có chuẩn bị tại BVTW Huế cs 2 |
Nguyễn Thị Hoài Trang
Nguyễn Thị Thu Hằng, Hồ Thị Phượng, Nguyễn Thị Thu Hà, Võ Thị Linh
|
Tóm tắt |
| 24. | K. Nội TM-LK cs 2 | Nghiên cứu khoảng phân bố kích thước hồng cầu ở bệnh nhân tổn thương động mạch vành |
Nguyễn Duy Phong
Hồ Anh Bình, Hoàng Hải Bình, Hoàng Vĩnh Phú, Bùi Quang Tiến
|
Tóm tắt |
| 25. | K. HHTM-HS-VS cs 2 | Đánh giá chất lượng xét nghiệm hoá sinh dựa vào công cụ SIX SIGMA và chỉ số mục tiêu chất lượng tại BVTW Huế cs 2 |
Tôn Thất Ngọc
Nguyễn Thị Huyền Trang, Phan Bá Thành, Trần Quang Trung, Nguyễn Thị Quỳnh Thi
|
Tóm tắt |
| 26. | K. HHTM-HS-VS cs 2 | Nghiên cứu liệu pháp truyền máu- chế phẩm máu sử dụng tại BVTW Huế cs 2 |
Nguyễn Ngọc Quang
Nguyễn Thị Minh Mẫn, Trần Thị Phương Anh, Lê Thị Thảo, Lê Thị Hằng Nga
|
Tóm tắt |
| 27. | K. SKTT | Nghiên cứu trầm cảm ở bệnh nhân đột quỵ sau ba tháng khởi bệnh tại BVTW Huế |
Lê Thị Mai Đình
Dương Hà Thảo Nguyên, Trương Hoàng Quân, Nguyễn Thị Thanh Hiền, Nguyễn Đình Toàn
|
Tóm tắt |
| 28. | P. QLDVBB&CSVC | Ứng dụng phần mềm Smartcloud phiên bản mới đánh giá chất lượng hài lòng của bệnh nhân và người nhà bệnh nhân |
Huỳnh Phúc Minh
Nguyễn Thanh Đông Khoa, Trần Lê Bảo Trâm, Ngô Việt Dũng, Phạm Nguyên Dạ Thảo, Lê Thị Mỹ Hạnh
|
Tóm tắt |
| 29. | K.GMHS B | Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật đặt catheter tĩnh mạch trung tâm của buồng tiêm hóa chất dưới da dưới hướng dẫn siêu âm ở bệnh nhi ung thư |
Lê Ngọc Bình
Ngô Dũng, Lê Viết Hòa, Nguyễn Văn Khuyến, Trần Thị Thu Oanh
|
Tóm tắt |
| 30. | K.GMHS B | Đánh giá hiệu quả đặt nội khí quản bằng đèn soi thanh quản video so với đèn soi thanh quản trực tiếp cho phẫu thuật có tiên lượng đặt nội khí quản khó |
Ngô Dũng
Trần Duy Thịnh, Lê Viết Hòa, Lê Bảo Hoàng, Trần Nguyễn Thiện Nhân
|
Tóm tắt |
| 31. | K. HSTC | Đánh giá kết quả điều trị ở bệnh nhân suy hô hấp cấp được chỉ định thở máy xâm nhập tại khoa Hồi sức tích cực- BVTW Huế năm 2024 |
Nguyễn Tất Dũng
Trần Đức Huy, Phan Văn Minh Quân, Trần Thị Huyền Trân, Nguyễn Thị Kim Oanh
|
Tóm tắt |
| 32. | K.HSTC | Nghiên cứu lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị tăng Kali máu ở bệnh nhân tổn thương thận cấp tại BVTW Huế |
Hoàng Trọng Hanh
Trần Thúy Quỳnh, Bùi Mạnh Hùng, Nguyễn Vĩnh Phú, Phạm Trung Hiếu
|
Tóm tắt |
| 33. | K. Tai mũi họng | Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi vá nhĩ bằng kỹ thuật Overlay |
Nguyễn Quốc Dũng
Nguyễn Duy Phú, Đoàn Thị Mỹ Trang, Dương Mạnh Đạt
|
Tóm tắt |
| 34. | K. Thận Nhân tạo | Đánh giá thực trạng nhiễm khuẩn Catheter lọc máu trên bệnh nhân lọc máu chu kỳ tại BVTW Huế |
Đinh Thị Hoài Ngọc
Nguyễn Thị Thu Hoài, Tôn Nữ Anh Thư, Tôn Nữ Thị Tố Thơ, Hồ Võ Xuân Trinh
|
Tóm tắt |
| 35. | K. Khám bệnh | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và bộ câu hỏi Gerdq ở bệnh trào ngược dạ dày thực quản |
Nguyễn Thị Nhung
Phan Thị Nhật Thanh, Phạm Bá Đăng, Cao Văn Minh, Trần Thị Phương Nhi
|
Tóm tắt |
| 36. | K. Nội Tổng hợp-LK | Nghiên cứu lưu huyết não và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân tăng huyết áp cao tuổi tại Bệnh viện Trung ương Huế |
Trần Thừa Nguyên
Trần Quang Nhật, Trần Bùi Hoài Vọng, Cao Quốc Hoài
|
Tóm tắt |
| 37. | K. Ngoại thận TN | Nghiên cứu mối tương quan giữa giải phẫu mạch máu thận người cho sống với kết quả ghép thận tại BVTW Huế |
Phạm Ngọc Hùng
Lê Văn Hiếu, Trương Văn Cẩn, Nguyễn Kim Tuấn, Trương Minh Tuấn
|
Tóm tắt |
