|
STT |
Tên đề tài |
Chủ nhiệm đề tài |
Thành viên |
Đơn vị |
Tóm tắt |
|
KHỐI NỘI NHI |
|
||||
|
1 |
Đánh giá hiệu quả can thiệp của điều dưỡng trong tư vấn sử dụng dụng cụ phân phối thuốc điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính |
Nguyễn Thị Thu Hương |
Phan Thị Thanh Hà, Trần Thị Nhật Hà, Trần Thị Bé, Ngô Thị Hằng |
K. NT-TK-HH |
|
|
2 |
Đánh giá hiệu quả hoạt động trị liệu trong phục hồi chức năng sinh hoạt hằng ngày ở bệnh nhân liệt nữa người do đột quỵ não tại BVTW Huế |
Mai Thị Hồng Vân |
Châu Uyên Phương, Nguyễn Thị Thu Thuỷ, Đặng Thị Thanh Hải, Phan Thị Ngọc Trang |
K.PHCN |
|
|
3 |
Nghiên cứu tình trạng hạ đường máu về đêm ở bệnh nhân đái tháo đường có sử dụng Insulin tại BVTW Huế |
Trần Thừa Nguyên |
Nguyễn Ích Năm, Trần Bùi Hoài Vọng, Trần Quang Nhật, Trần Nhật Quang |
K. Nội TH-LK |
Tóm tắt đề tài |
|
4 |
Nghiên cứu hiệu quả gói 1 giờ trong điều trị bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn tại khoa Hồi sức tích cực - Bệnh viện TW Huế cs2 |
Nguyễn Trần Lê Nữ Vân Anh |
Nguyễn Đức Hoàng, Nguyễn Thị Kim Nhung, Trần Thị Thu Sương, Hoàng Thị Thu Ngân |
K.HSTC BVTW Huế Cs 2 |
Tóm tắt đề tài |
|
5 |
Nghiên cứu giá trị tiên lượng của thang điểm H2FPEF trên bệnh nhân suy tim có phân suất tống máu bảo tồn |
Đoàn Chí Thắng |
Trần Khôi Nguyên, Phan Thanh Bình, Lê Trung, Nguyễn Tá Đông Vũ |
K. Nội TM |
Tóm tắt đề tài |
|
6 |
Nghiên cứu các thành tố trong thang điểm Prevent ở bệnh nhân hội chứng tim mạch- thận- chuyển hoá |
Đoàn Chí Thắng |
Ngô Lâm Sơn, Mai Xuân Anh, Tôn Nữ Nguyên Hanh, Đoàn Thị Phương Thảo |
K. Nội TM |
Tóm tắt đề tài |
|
7 |
Nghiên cứu nguy cơ tim mạch bằng thang điểm SCore2-Diabetes trên bệnh nhân đái tháo đường típ 2 |
Phạm Bá Đăng |
Nguyễn Thị Nhung, Phan Thị Nhật Thanh, Trần Thị Phương Nhi |
K. Khám bệnh |
Tóm tắt đề tài |
|
8 |
Nghiên cứu nồng độ Albumin huyết thanh trong tiên lượng nặng ở bệnh nhân sốt xuất huyết Dengue người lớn |
Lê Vũ Phong |
Nguyễn Thị Hương, Phạm Thị Như Hải, Cao Thị Lan Hương |
K. Bệnh Nhiệt đới |
Tóm tắt đề tài |
|
9 |
Đánh giá sự phát triển tinh thần vận động ở trẻ 24-72 tháng tuổi rối loạn phổ tự kỷ |
Nguyễn Thị Diễm Chi |
Hoàng Trọng Phong, Nguyễn Hữu Sơn, Hoàng Thị Lệ Mỹ, Lê Thị Thân |
TT Nhi |
Tóm tắt đề tài |
|
10 |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và tình trạng tổn thương thận cấp ở bệnh nhi nhiễm khuẩn huyết |
Phạm Kiều Lộc |
Võ Văn Nguyên Lợi, Trần Kiêm Hảo, Nguyễn Đức Nhật Nam, Nguyễn Công Quốc |
TT Nhi |
Tóm tắt đề tài |
|
11 |
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp tác động cột sống trong điều trị đau thần kinh toạ do thoái hoá cột sống |
Trần Thiện Ân |
Võ Hiệp, Thái Văn Hiến, Trần Lê Bảo Trâm, Phạm Nguyên Dạ Thảo |
K. YHCT |
Tóm tắt đề tài |
|
12 |
Nghiên cứu tình trạng đồng nhiễm vi khuẩn trên bệnh nhân lao phổi tại BV TW HUẾ |
Phan Thị Phương |
Nguyễn Thị Bình Nguyên, Phan Thanh Bính, Hoàng Văn Long, Cao Thị Hồng |
K. Bệnh phổi |
Tóm tắt đề tài |
|
13 |
Nghiên cứu tình trạng thiếu máu ở bệnh nhân thận mạn giai đoạn cuối lọcmaus chu kỳ tại BVTW Huế |
Trần Duy Phúc |
Hoàng Quý Đức, Trần Thị Minh Hảo, Thái Doãn Quốc Hưng |
K. Thận Nhân tạo |
Tóm tắt đề tài |
|
14 |
Nghiên cứu tình trạng dinh dưỡng ở bệnh nhân bệnh thận mạn lọc máu chu kỳ tại BVTW Huế |
Đinh Thị Minh Hảo |
Hồ Thị Hồng Nhung, Bùi Thị Minh Ngọc, Nguyễn Thị Minh Phương, Trương Huệ Nhân |
K. Thận nhân tạo |
Tóm tắt đề tài |
|
15 |
Nghiên cứu hiệu quả của thuốc ức chế SGLT2 ở bệnh nhân suy tim có phân suất tống máu thất trái giảm nhẹ |
Nguyễn Tá Đông |
Nguyễn Tá Đông Vũ, Phạm Quang Tuấn, Lê Trung, Hồ Thị Phương Hạnh |
Nội Tim mạch |
Tóm tắt đề tài |
|
16 |
Nghiên cứu đặc điểm siêu âm trong lòng mạch (IVUS) ở bệnh nhân tái hẹp Stent tại BVTW Huế |
Hồ Anh Bình |
Nguyễn Tài Thu, Nguyễn Ngọc Sơn, Nguyễn Viết Lãm, Phan Anh Khoa |
K. CCTMCT |
Tóm tắt đề tài |
|
17 |
Nghiên cứu giá trị NT-Probnp và Troponin T trong tiên lượng mức độ nặng bệnh nhân sau phẫu thuật tim hở |
Nguyễn Văn Trí |
Nguyễn Trường An, Trương Tuấn Anh, Hoàng Ngọc Hải, Nguyễn Văn Quyền |
K.GMHS QT |
Tóm tắt đề tài |
|
18 |
Nghiên cứu giá trị thang điểm News2, QSOFA, SOFA trong cảnh báo sớm và tiên lượng bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết tại BVTW Huế cs 2 |
Võ Thanh Hải |
Nguyễn Đức Hưng, Lê Nữ Hạnh Nguyên, Phan Thị Thuý Nhiên, Nguyễn Thị Thuý |
K. HSTC BVTW Huế cs 2 |
Tóm tắt đề tài |
|
19 |
Vai trò của đặt máy phá rung ICD trong dự phòng đột tử do tim tại BVTW Huế |
Hoàng Văn Quý |
Trần Quốc Bảo, Hồ Anh Bình, Nguyễn Đình Tuấn Hùng, Võ Văn Khánh |
K. CCTMCT |
Tóm tắt đề tài |
|
20 |
Nghiên cứu thực trạng trầm cảm, lo âu, stress ở bệnh nhân sử dụng ma tuý điều trị tại BVTW Huế |
Dương Hà Thảo Nguyên |
Lê Thị Mai Đình, Trương Hoàng Quân, Đặng Thị Mộng Lành, Diệp Thị Bích Trâm |
K. Sức khoẻ Tâm trí |
Tóm tắt đề tài |
|
21 |
Đánh giá hiệu quả tư vấn truyền thông giáo dục đến người chăm sóc chính tại Khoa Nhi Uung bưới-Huyết học-Ghép tuỷ, Trung tâm Nhi, BVTW Huế |
Trương Thị Kim Yến |
Đặng Thị Tâm, Nguyễn Thị Thu, Hoàng Thị Ái Trâm, Hoàng Thị Hiền |
TT Nhi |
Tóm tắt đề tài |
|
22 |
Nghiên cứu hiệu quả kiểm soát nhịp ở bệnh nhân rung nhĩ và cuồng nhĩ tại khoa Nội Tim mạch BVTW Huế |
Phạm Quang Tuấn |
Lê Trung, Nguyễn Tá Đông, Văn Đức Thọ, Lê Thị Thanh Thuỷ |
Nội Tim mạch |
Tóm tắt đề tài |
|
23 |
Nghiên cứu chỉ số bạch cầu hạt chưa trưởng thành ở bệnh nhi có hội chứng đáp ứng viêm toàn thân |
Trần Thị Hạnh Chân |
Nguyễn Hữu Châu Đức, Phan Hoàng Duy, Trương Thị Na, Trần Thị Tâm Đan |
TT Nhi |
Tóm tắt đề tài |
|
24 |
Nghiên cứu tỉ lệ dị ứng với một số dị nguyên hô hấp bằng phương pháp test lấy da ở trẻ hen phế quản trên 5 tuổi tại Trung tâm Nhi-BVTW Huế |
Nguyễn Mạnh Phú |
Hồ Đăng Quân, Phan Thị Bích Chi, Nguyễn Hữu Thọ, Trần Công Quốc Thịnh |
TT Nhi |
Tóm tắt đề tài |
|
25 |
Nghiên cứu nồng độ Vitamin D3 ở bệnh nhân đột quỵ não cấp |
Hoàng Trọng Ái Quốc |
Huỳnh Quốc Toản, Nguyễn Viết Quý, Hoàng Hải Phú, Bùi Mạnh Hùng |
K Nội TH- TTĐTTYC&QT |
Tóm tắt đề tài |
|
26 |
Ứng dụng phương pháp khâu số 8 kết hợp với van 3 nhánh để đóng tĩnh mạch ở bệnh nhân thăm dò và điều trị điện sinh lý |
Trần Quốc Bảo |
Hồ Anh Bình, Hoàng Văn Quý, Ngô Lê Xuân, Nguyễn Đình Tuấn Hùng |
K. CCTMCT |
Tóm tắt đề tài |
|
27 |
Nghiên cứu giá trị thang điểm Mews trong đánh giá độ trầm trọng ở bệnh nhân nhồi máu não giai đoạn cấp |
Bùi Quang Tiến |
Hoàng Vĩnh Phú, Hoàng Hải Bình, Nguyễn Duy Phong, Trần Thị Hồng Mai |
K Nội TM-LK cs 2 |
Tóm tắt đề tài |
|
KHỐI NGOẠI SẢN |
|||||
|
28 |
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi 3D điều trị bệnh lý khúc nối bể thận- niệu quả |
Phạm Ngọc Hùng |
Nguyễn Văn Quốc Anh, Mai Trung Hiếu, Võ Đại Hồng Phúc, Phan Hữu Quốc Việt |
Ngoại Thận TN |
Tóm tắt đề tài |
|
29 |
Đánh giá kết quả điều trị sỏi thận bằng phẫu thuật lấy sỏi thận qua da dưới hướng dẫn siêu âm không đặt ống thông niệu quản trước mổ |
Phạm Ngọc Hùng |
Lê Văn Hiếu, Nguyễn Văn Quốc Anh, Trương Minh Tuấn, Lê Nguyên Kha |
Ngoại Thận TN |
Tóm tắt đề tài |
|
30 |
Đánh giá kết quả điều trị Glôcôm góc mở bằng Laser tạo hình vùng bè chọn lọc tại BVTW Huế |
Phạm Như Vĩnh Tuyên |
Trần Hoàng Hoà Nhiên, Lê Ngọc Hải An, Hà Giang |
TT Mắt |
Tóm tắt đề tài |
|
31 |
Đánh giá kết quả chăm sóc bệnh nhân sau phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng |
Phạm Thanh Huyền |
Phạm Thị Ni, Giáp Thị Quỳnh Anh, Hồ Thị Thuỳ Nhung, Võ Bá Tường |
K. CTCH-CTSN BV cs 2 |
Tóm tắt đề tài |
|
32 |
Đánh giá kết quả điều trị của đóng lỗ thông liên thất bằng phẫu thuật ít xâm lấn qua đường nách phải |
Nguyễn Xuân Hùng |
Nguyễn Như Đạt, Nguyễn Đức Dũng, Nguyễn Đăng Phước, Trần Thanh Thái Nhân |
K. Ngoại LN-TM |
Tóm tắt đề tài |
|
33 |
Nghiên cứu tình trạng lo âu, trầm cảm và stress ở bệnh nhân vô sinh bằng thang điểm DASS-21 tại BVTW Huế |
Lê Viết Nguyên Sa |
Lê Đình Nhật Đoan, Phan Thuận An, Nguyễn Phạm Quỳnh Phương, Ngô Hoàng Song Uyên |
TT Sản |
Tóm tắt đề tài |
|
34 |
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến nồng độ progesterone huyết thanh thấp ngày chuyển phôi trữ trong các chu kỳ chuẩn bị nội mạc tử cung bằng phác đồ nội tiết thay thế và hiệu quả một số biện pháp khắc phục |
Lê Viết Nguyên Sa |
Phan Thuận An, Lê Việt Hùng, Phan Cảnh Quang Thông, Nguyễn Phạm Quỳnh Phương |
TT Sản |
Tóm tắt đề tài |
|
35 |
Khảo sát sự biến đổi đáy mắt bằng OCT-A trên bệnh nhân tắc tĩnh mạch võng mạc |
Dương Anh Quân |
Dương Minh Tuấn, Trần Hà Anh, Đặng Ngọc Công Tuấn, Nguyễn Nhật Linh Huyền |
TT Mắt |
Tóm tắt đề tài |
|
36 |
Đánh giá kết quả sử dụng băng bằng sợi Alginate AGtrong chăm sóc vết thương phần mềm mãn tính |
Lý Thị Nhi |
Lê Thị Phương Nhi, Hồ Mẫn Trường Phú, Trần Thị Minh Tâm, Nguyễn Thị Hoài |
K. Ngoại CTCH-TKSN cs 2 |
Tóm tắt đề tài |
|
37 |
Kết quả phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ-vành không dùng tuần hoàn ngoài cơ thể |
Nguyễn Đức Dũng |
Bùi Đức An Vinh, Trần Thanh Thái Nhân, Trần Như Bảo Lân, Nguyễn Thị Cúc Nhật |
Khoa Ngoại LN-TM |
Tóm tắt đề tài |
|
38 |
Đánh giá kết quả điều trị đau đầu do điểm tiếp xúc mũi xoang bằng phẫu thuật tại Khoa Tai mũi họng |
Phan Ngô Huy |
Tạ Lê Uyên, Trần Phương Nam, Lê Chí Thông, Lê Viết Thanh |
K.TMH |
Tóm tắt đề tài |
|
39 |
Nghiên cứu sự xuất hiện triệu chứng và cụm triệu chứng ở phụ nữ mắc ung thư vú đang được hoá trị tại BVTW Huế |
Huỳnh Thị Minh Châu |
Trần Trọng Bảo, Phan Thị Đỗ Quyên, Nguyễn Thị Minh Thành, Phan Thị Lanh |
K Nội UB2- TTUB |
Tóm tắt đề tài |
|
40 |
Nghiên cúu hiệu quả dự phòng tụt huyết áp của Phenylephrin truyền tĩnh mạch liên tục ngay sau gây tê tuỷ sống để phẫu thuật lấy thai ở sản phụ tiền sản giật |
Nguyễn Trung Hậu |
Bs CKII Lê Văn Dũng, Bs CKII Nguyễn Ích Hải Nam, Ths Bs Lê Viết Nguyên Khôi, Ths Bs Hoàng Thị Bích Nga |
K.GMHS A |
Tóm tắt đề tài |
|
41 |
Đánh giá sự vững ổn của khối xương tầng mặt giữa gãy thể Le Fort sau điều trị bằng kết hợp xương và cố định hàm tại BVTW Huế |
Nguyễn Hồng Lợi |
Nguyễn Văn Khánh, Hoàng Lê Trọng, Châu, Nguyễn Đăng Khoa, Phan Thị Thu Sương |
TT RHM |
Tóm tắt đề tài |
|
42 |
Đánh giá kết quả điều trị tắc lệ đạo bằng ống Silicon Masterka |
Nguyễn Thành Nhân |
Bùi Văn Lưu, Nguyễn Hoàng Phương, Nguyễn Lê Anh Minh, Phạm Thị Kim Anh |
TT Mắt |
Tóm tắt đề tài |
|
Khối cận lâm sàng – Hành chính |
|||||
|
43 |
Khảo sát đặc điểm mô bệnh học của phân loại ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú sử dụng bảng phân loại theo tiêu chuẩn WHO 2022 |
Lê Thị Xuân Lài |
Văn Đức Hiếu, Đoàn Phước Thi, Nguyễn Thị Yên, Đinh Thị Thương |
K. GPB |
Tóm tắt đề tài |
|
44 |
Ứng dụng công cụ tinh xác suất HSCORE trong chẩn đoán hội chứng thực bào máu tại BVTW Huế |
Nguyễn Văn Anh |
Lê Thanh Hải, Tôn Thất Minh Trí, Bùi Minh Đức, Phạm Thị Ngọc Phương |
TTHHTM |
Tóm tắt đề tài |
|
45 |
Số hoá trong công tác quản lý chuyên môn của Trung tâm kiểm tra sức khoẻ & bệnh nghề nghiêp tại Trung tâm Điều trị theo yêu cầu và Quốc tế |
Lê Hồ Xuân Thịnh |
Trần Ngọc Huyền Ny, Trần Thị Xuân Hương, Nguyễn Thanh Đông Khoa, Lê Hồ Xuân Thuỷ |
P.QLCL-BVTW Huế cs2 |
Tóm tắt đề tài |
|
46 |
Thanh toán không dùng tiền mặt cho người bệnh đến khám và điều trị tại Bệnh viện Trung ương Huế |
Nguyễn Thanh Đông Khoa |
Dương Công Phước, Phan Cảnh Văn, Trương Thanh Bình, Bùi Cao Hoàng Anh |
P.CNTT |
Tóm tắt đề tài |
|
47 |
Đánh giá hiệu quả thực hành chương trình cải tiến chất lượng vệ sinh môi trường tại Khoa Hồi sức tích cực |
Nguyễn Thành Huy |
Nguyễn Đăng Huy Hoàng, Trần Thị Thuý Phượng, Đặng Nhật Tân, Trần Nguyên Khôi |
K. KSNK |
Tóm tắt đề tài |
|
48 |
SKCT: Quy trình kỹ thuật điều dưỡng cơ bản dùng trong chăm sóc người bệnh |
Nguyễn Thành Trung |
Lê Thị Hằng, Đặng Duy Quang, Trần Thị Yến Linh, Dương Thị Huỳnh Mai |
P.Điều dưỡng |
Tóm tắt đề tài |
|
49 |
Nghiên cứu giá trị cộng hưởng từ trong đánh giá hạch cổ bất thường tại BVTW Huế |
Lê Ngọc Tú Trân |
Nguyễn Thị Dạ Thảo, Lê Bá Khánh Minh. Trần Thị Thuý Hạnh, Nguyễn Thị Trà My |
K.CĐHA |
Tóm tắt đề tài |
|
50 |
Nghiên cứu đặc điểm và giá trị hình ảnh cộng hưởng từ u vú ở bệnh nhân điều trị tại BVTW Huế |
Phan Văn Huy |
Phan Thị Phương Dung, Đặng Thị Hoàng Kim, Nguyễn Anh Tuấn |
K.CĐHA |
Tóm tắt đề tài |
|
51 |
Xác định mức độ nhạy cảm kháng sinh và môt số kiểu gen kháng thuốc trên các chủng Klebsiella pneumoniae phân lập được tại BVTW Huế |
Phan Nữ Diệu Hồng |
Mai Văn Tuấn, Lê Thị Phước Hạnh, Nguyễn Thị Ti Na, Trương Diên Hải |
K. Vi sinh |
Tóm tắt đề tài |
|
52 |
Nghiên cứu giá trị ADA trong chẩn đoán lao màng phổi |
Tôn Thất Ngọc |
Nguyễn Thị Huyền Trang, Lê Văn Phong, Phan Thị Phương, Nguyên Phúc Duy Quang, Văn Ngọc Hiếu |
K. Vi sinh |
Tóm tắt đề tài |
|
53 |
SKCT: Thử nghiệm công nghệ Flycam nhằm nâng cao hiệu quả giám sát an ninh và vận hành tại BVTW Huế |
Huỳnh Phúc Minh |
Nguyễn Thị Minh, Lê Thị Mỹ Hạnh, Trần Hữu Tuyên, Huỳnh Thị Thuỳ Châu, Tôn Thất Minh Hiếu |
P.QLDVBB & CSVC |
Tóm tắt đề tài |
|
54 |
Đánh giá hiệu quả can thiệp dinh dưỡng trên bệnh nhân mở thông dạ dày đang điều trị hoá chất tại BVTW Huế |
Trần Văn Quốc Cường |
Trần Đại Hùng, Hồ Đỗ Vinh, Châu Viết Lộc, Nguyễn Thị Hồng Liên |
K. Dinh dưỡng |
Tóm tắt đề tài |
|
55 |
Đánh giá mức độ hồi phục của người bệnh sau phẫu thuật ổ bụng tại BVTW Huế cơ sở 2 |
Nguyễn Thị Hoài Trang |
Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Kim Anh, Hồ Thị Phượng |
P. Điều dưỡng BV cs 2 |
Tóm tắt đề tài |
|
56 |
Nghiên cứu hiệu quả loại bỏ khối u vú lành tính bằng kỹ thuật hút chân không dưới hướng dẫn siêu âm |
Nguyễn Đình Cân |
Hoàng Thị Phương, Trương Thị Thanh Thuỷ, Hoàng Thị Phương Thảo, Phạm Nguyên Cường |
K. TDCN |
Tóm tắt đề tài |
|
57 |
Cải tiến các quy trình kỹ thuật điêu dưỡng trong chăm sóc người bệnh |
Nguyễn Thành Trung |
Lê Thị Hằng, Đặng Duy Quang, Trần Thị Yến Linh, Dương Thị Huỳnh Mai |
P. Điều dưỡng |
Tóm tắt đề tài |
|
58 |
Đánh giá hiệu quả ghép tuỷ đồng loại trên bệnh Thalassemia trẻ em tại Bệnh viện Trung ương Huế |
Nguyễn Thị Kim Hoa |
Trần Thị Kim Cúc, Phạm Hữu Trí, Châu Văn Hà, Lê Thị Diệu Phương |
TT Nhi khoa |
Tóm tắt đề tài |
|
59 |
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi xuyên phúc mạc kết hợp với tấm lưới nhân tạo 3D trong điều trị thoát vị bẹn kẹt và nghẹt |
Nguyễn Thanh Xuân |
Vũ Hoài Anh, Phan Thanh Hải, Lê Đức Anh, Phạm Như Hiển |
Khoa Ngoại Tổng hợp CS2 |
Tóm tắt đề tài |
Danh sách đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở năm 2025
03/12/2025
36 Lượt xem
